Biểu phí dịch vụ


BẢNG A. PHÍ DỊCH VỤ ÁP DỤNG CHO GIAO DỊCH BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM

( Biểu phí chỉ mang tính chất tham khảo và thay đổi theo quy định của Ngân Hàng Hợp Tác trong từng thời kỳ)

 

STT
 DANH MỤC PHÍ  MỨC THU PHÍ
 A Giao dịch tài khoản  
 1 Mở/đóng, quản lý tài khoản Miễn phí
 1.1 Quản lý số dư tối thiểu khi mở và duy trì hoạt đồng tài khoản tiền gửi thanh toán  
  Tài khoản tiền gửi không kỳ hạn đối với Doanh nghiệp (duy trì số dư tối thiểu là 1.000.000) Thu phí quản lý tài khoản 100.000đ/tháng, nếu số dư bình quân trong tháng dưới mức tối thiểu.
  Tài khoản Cá nhân (duy trì số dư tối thiểu là 100.000) Thu phí quản lý tài khoản 10.000đ/tháng, nếu số dư bình quân trong tháng dưới mức tối thiểu.
1.3 Đóng tài khoản theo yêu cầu khách hàng  
   Đối với tổ chức 100.000 đồng
   Đối với cá nhân 10.000 đồng
2 Giao dịch từ tài khoản tiền gửi  
 a Nộp tiền mặt vào tài khoản tiết kiệm, tài khoản thanh toán tại CN NHHT nơi mở tài khoản. Miễn phí
  Nếu rút tiền mặt từ tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tài khoản tiền gửi thanh toán trong vòng 2 ngày làm việc kể từ ngày nộp vào 0.03% số tiền rút (Tối thiểu 10.000đ, Tối đa 1.500.000đ)
 B Dịch vụ ngân quỹ  
1 Kiểm đếm tiền mặt cho khách hàng không gửi tiền vào NHHT      
a  Kiểm đếm tại điểm giao dịch của chi nhánh 0.03% số tiền kiểm đếm (Tối thiểu 20.000đ)
b  Kiểm đếm ngoài điểm giao dịch của chi nhánh  
   Khoảng cách dưới 5km 0.05% số tiền kiểm đếm (Tối thiểu 100.000đ)
   Khoảng cách từ 5km trở lên 0.07% số tiền kiểm đếm (Tối thiểu 200.000đ)
2 Kiểm đếm tiền mặt khách hàng gửi tiền vào NHHT (tiền gửi thanh toán, tiết kiệm) ngoài điểm giao dịch Miễn phí
3 Phí thu đổi tiền
 
a Thu hồi và đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông  
  Tiền rách nát, hư hỏng do quá trình lưu thông Miễn phí
  Tiền rách nát, hư hỏng do quá trình bảo quản 4% tổng số tiền đổi (Tối thiểu 2.000đ)
b Đổi tiền mệnh giá lớn lấy tiền mệnh giá nhỏ 0.01% số tiền đổi (Tối thiểu 10.000đ)
c Đổi tiền mệnh giá nhỏ lấy tiền mệnh giá lớn 0.05% số tiền đổi (Tối thiểu 10.000đ)
 C Dịch vụ chuyển tiền  
 1 Chuyển tiền đi cùng hệ thống NHHT và QTDND thành viên tham gia vào hệ thống     
1.1 Cùng tỉnh, cùng thành phố  
a Trích tài khoản chuyển đi  
  Chuyển vào tài khoản người hưởng tại CN khác. 10.000 đồng/món
  Chuyển cho người hưởng nhận bằng tiền mặt tại CN khác (không có tài khoản). 0.01% –  0.03% số tiền chuyển (Tối thiểu
15.000 đồng/món – Tối đa 500.000 đồng/món )
b Nộp tiền mặt vào chuyển đi 0.02% – 0.05% số tiền chuyển (Tối thiểu 15.000đồng/món; Tối đa  1.500.000đồng/món)
 1.2 Khác địa bàn tỉnh/TP  
  Trích tài khoản chuyển đi 0.03%  – 0.05% số tiền chuyển (Tối thiểu
15.000 đồng/món; Tối đa  2.000.000 đồng/món)
  Nộp tiền mặt vào chuyển đi 0.03%  – 0.06% số tiền chuyển (Tối thiểu
20.000 đồng/món, Tối đa  2.000.000 đồng/món)
2.
Chuyển tiền đi ngân hàng ngoài hệ thống NHHT  
 2.1 Cùng tỉnh, cùng thành phố  
 a Trích tài khoản chuyển đi  
  Giá trị < 500trđ  trước 14h30 0.01% – 0.03% số tiền chuyển (Tối thiểu
10.000 đồng/món)
  Giá trị < 500trđ sau 14h30 – chuyển khẩn 0.03% – 0.06% số tiền chuyển (Tối thiểu
20.000 đồng/món)
  Giá trị < 500trđ sau 14h30 – chuyển ngày hôm sau 0.01% – 0.03% số tiền chuyển (Tối thiểu 10.000đồng/món)
  Giá trị >= 500trđ 0.03% – 0.06% số tiền chuyển (Tối thiểu 20.000đồng/món; Tối đa  2.000.000đồng/món)
b Nộp tiền mặt chuyển đi  
  Giá trị < 500trđ trước 14h30 0.03% – 0.05% số tiền chuyển (Tối thiểu
15.000 đồng/món)
  Giá trị < 500trđ sau 14h30 – chuyển khẩn 0.04% – 0.07% số tiền chuyển (Tối thiểu
20.000 đồng/món)
  Giá trị < 500trđ sau 14h30 – chuyển ngày hôm sau 0.03% – 0.05% số tiền chuyển (Tối thiểu
15.000 đồng/món)
  Giá trị >= 500trđ 0.04% – 0.07% số tiền chuyển (Tối thiểu 20.000đồng/món; Tối đa  2.000.000đồng/món)
 2.2 Khác địa bàn tỉnh/TP  
  Trích tài khoản chuyển đi 0.04% – 0.07% số tiền chuyển (Tối thiểu 20.000đồng/món; Tối đa 3.000.000đ/món)
  Nộp tiền mặt vào chuyển đi 0.05% – 0.08% số tiền chuyển (Tối thiểu 20.000đồng/món; Tối đa 3.500.000đồng/món)
 3 Chuyển tiền đến (áp dụng với các khoản tiền chuyển từ ngoài hệ thống NHHT)  
  Chuyển tiền đến – trả vào tài khoản Miễn phí
  Chuyển tiền đến – trả bằng tiền mặt Thu phí  kiểm đếm theo mục a, điểm 1, phần B
4
Điện tra soát, điện hoàn chuyển
 
4.1 Trong hệ thống NHHT và QTDND thành viên tham gia vào hệ thống 10.000 đồng/món
4.2 Ngoài hệ thống NHHT  
  Cùng tỉnh/ Thành phố 20.000 đồng/lần
  Khác địa bàn tỉnh/ Thành phố 20.000 đồng/lần
D Dịch vụ  khác  
1 Cung cấp thông tin tài khoản  
 1.1 Xác nhận số dư tài khoản tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay theo yêu cầu  
  Xác nhận 01 bản/ tài khoản 30.000 đồng/bản
  Xác nhận bản tiếp theo cùng 1 tài khoản 5.000 đồng/bản
  Xác nhận có số dư thực tế phát sinh tại NHHT và QTDND thành viên tham gia vào hệ thống 30.000 đồng/lần
1.2 Cung cấp sao kê  
a Sao kê chi tiết giao dịch định kỳ Miễn phí
b Sao kê chi tiết giao dịch theo yêu cầu đột xuất  
  Trong năm tài chính 2.000 đồng/trang (Tối thiểu 10.000 đồng)
  Khác năm tài chính Theo thoả thuận (Tối thiểu 50.000 đồng )
1.3 Cung cấp bản sao chứng từ  
  Trong năm tài chính 20.000 đồng/bản
  Khác năm tài chính 40.000 đồng/bản
2.
Phong toả tài khoản tiền gửi, thẻ tiết kiệm, giấy tờ có giá do NHHT phát hành (thu của người đưa ra yêu cầu hoặc của người gửi phục vụ cho việc vay vốn, trừ trường hợp phong toả theo yêu cầu NHHT)  
  Để sử dụng dịch vụ của các đơn vị trong hệ thống NHHT và QTDND thành viên tham gia vào hệ thống Miễn phí
  Để sử dụng dịch vụ của các ngân hàng ngoài hệ thống NHHT 30.000 đồng/bản
3 Thông báo  
a Thông báo mất sổ TGTK, giấy tờ có giá 50.000 đồng/sổ
b Thông báo mất séc 50.000 đồng/tờ
c Thông báo tiền đến cho người nhận theo yêu cầu của người chuyển (thu của người chuyển tiền) 10.000 đồng/lần
 4 Phí uỷ quyền, chuyển nhượng sử dụng sổ tiết kiệm, GTCG 0.02% (Tối thiểu 10.000đ  – Tối đa 500.000đ)

Để biết thông tin cụ thể, mời quí khách hàng liên hệ trực tiếp các Chi nhánh/PGD của Co-opBank